03.05.2019
STT Tên kỹ thuật Phân loại
1 Tiêm trong da
Tiêm
thuốc

 
2 Tiêm dưới da
3 Tiêm bắp thịt
4 Tiêm tĩnh mạch
5 Truyền tĩnh mạch
6 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
7 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
8 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
9 Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da Chấm
 Nitơ
10 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
11 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
12 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
13 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
14 Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất Chấm TCA
15 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chổ, chấm thuốc(Peel 35,..)
16 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chổ, chấm thuốc(Peel 20,..)
17 Chấm TCA điều trị sẹo lõm
18 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Đốt điện, Plasma, Laser, Nitơ
19 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
20 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
21 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
22 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
23 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Laser CO2
24 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2
25 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2
26 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2
27 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2
28 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2
29 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2
30 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2
31 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2:( Nốt ruồi, tàn nhang, u vàng, u hạt sinh mủ, u hạt viêm….)
32 Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... Laser YAG
33 Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi.
34 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
35 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
36 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
37 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby: (Sạm da, mụn trứng cá, đỏ sau mụn, trẻ hóa da, đốm nâu, tàn nhang, xóa xăm...)
38 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) IPL
39 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
40 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
41 Điều trị sẹo lồi bằng IPL
42 Điều trị trứng cá bằng IPL
43 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(triệt lông)
44 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Đốt điện
45 Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell Laser Vi điểm
46 Điều trị rám má bằng laser Fractional
47 Xoá nếp nhăn bằng Laser  Fractional, Intracell
48 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional, Intracell
49 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell
50 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency(RF) RF
51 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm Laser
52 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né Laser nội
mạch
53 Laser chiếu ngoài
54 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch
55 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân UVB
56 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
57 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED LED
XHH
58 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED LED
Công
59 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm Mesoderm
60 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc (nám da, nhăn da, chảy xệ, thâm quầng mắt, thâm mụn, trẻ hóa da, sáng da, rạn da, tiêu mỡ toàn thân, tiêu mở vùng mặt) bằng máy Mesoderm
61 Chụp và phân tích da bằng máy Soi da
62 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da CSD
63 Chăm sóc da thẩm mỹ
64 Chích áp xe phần mềm lớn





Tiểu
 Phẫu








 
65 Cắt chỉ 
66 Chích rạch áp xe
67 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
70 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính
71 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15 Cm
72 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 Cm đến 30 Cm
73 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 Cm đến 30 Cm
74 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
75 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm
76 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tự động) Huyết học
77 Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động
78 Thời gian Prothromboplastin hoạt hóa từng phần(APTT)
79 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] XN
Sinh hóa
80 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
81 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
82 Định lượng HDL- Cholesterol
83 Định lượng LDL- Chloesterol
84 Định lượng Creatinin (máu)
85 Định lượng Glucose [Máu]
86 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
87 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
88 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
89 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
90 Định lượng Urê máu [Máu]
91 Mycobacterium leprae nhuộm soi Xn
Vi sinh
92 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
93 Chlamydia test nhanh
94 Treponema pallidum RPR định lượng
95 Treponema pallidum RPR định tính
96 Treponema pallidum TPHA định lượng
97 Treponema pallidum TPHA định tính
98 HBsAg test nhanh
99 HCV Ab test nhanh
100 Demodex soi tươi
101 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
102 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
103 Trichomonas vaginalis soi tươi
104 Vi nấm soi tươi
105 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động Elisa
miễn dịch
106 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
107 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
108 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh Miễn dịch
109 Tổng phân tích nước tiểu Nước tiểu
110 Điện tâm đồ Điện tim
111 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mãn tính PRP
112 Điều trị bằng kỹ thuật ly chích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)

 

Số lần đọc: 62